TanroDictionary Sổ từ

thếp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường là hai mươi tờ).danh từ
  2. Đĩa bằng đất đựng dầu hoặc mỡ, làm đèn để thắp.danh từ
  3. Làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí.động từ

Ví dụ

  1. Thếp giấy kẻ.

  2. Thếp vàng lá.

  3. Thếp đèn mỡ cá.

  4. Thắp hết một thếp dầu đầy.

  5. Đôi câu đối sơn son thếp vàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép