Nghĩa tiếng Việt
- Phần đất ngầm dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài từ các lãnh hải đến bờ ngoài rìa lục địa.danh từ
Tiếng Nhật
- 大陸棚たいりくだなthềm lục địa
Ví dụ
-
Thềm lục địa Siberi ở Bắc Băng Dương là thềm lục địa lớn nhất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép