TanroDictionary Sổ từ

thềm lục địa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần đất ngầm dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài từ các lãnh hải đến bờ ngoài rìa lục địa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thềm lục địa Siberi ở Bắc Băng Dương là thềm lục địa lớn nhất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép