Nghĩa tiếng Việt
- thềm lục địadanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- continental shelfdanh từ
Cách dùng
"Thềm lục địa": thuật ngữ địa lý, luật biển. 「大陸棚の資源」.
Ví dụ
-
大陸棚には石油が埋まっている。
Dầu mỏ nằm dưới thềm lục địa.
-
両国は大陸棚の境界をめぐって対立している。
Hai nước tranh chấp về ranh giới thềm lục địa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép