Nghĩa tiếng Việt
- Hình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.danh từ
- Thể dục thể hình (nói tắt)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thể hình cân đối.
-
Một cầu thủ có thể hình cao lớn.
-
Vận động viên thể hình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép