TanroDictionary Sổ từ

thể hình

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.danh từ
  2. Thể dục thể hình (nói tắt)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thể hình cân đối.

  2. Một cầu thủ có thể hình cao lớn.

  3. Vận động viên thể hình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép