TanroDictionary Sổ từ

thể thao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tập luyện thể thao.

  2. Đại hội thể thao toàn quốc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép