Nghĩa tiếng Việt
- Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thành lập các thị trấn.
-
Bán hàng ở thị trấn của huyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép