TanroDictionary Sổ từ

thị trấn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thành lập các thị trấn.

  2. Bán hàng ở thị trấn của huyện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép