TanroDictionary Sổ từ

町 まち

ĐINH

Nhật Thông dụng
0

町 (まち) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thị trấn, khu phố, phường; trung tâm phố, phố chính; đường phố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thị trấn, khu phố, phườngdanh từ
  2. trung tâm phố, phố chínhdanh từ
  3. đường phốdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. town; block; neighbourhood; neighborhooddanh từJMdict
  2. downtown; main streetdanh từJMdict
  3. street; roaddanh từJMdict
  4. townchữ HánWiktionary
  5. path between fieldschữ HánWiktionary
  6. a town, a citydanh từWiktionary
  7. a section of a palace or residencedanh từWiktionary
  8. a section of buildingsdanh từWiktionary
  9. under the Jōbō system, a section of a castle towndanh từWiktionary
  10. chō (unit of length, approx. 109.09 m)danh từWiktionary
  11. chō (unit of land area, approx. 0.99 hectares)danh từWiktionary
  12. a section of where someone livesdanh từWiktionary
  13. a marketdanh từWiktionary
  14. a section of a town or citydanh từWiktionary
  15. a fortune-telling line or shape carved or drawn on the shell or bones of turtles or deerdanh từWiktionary
  16. grade, qualitydanh từWiktionary
  17. townspeopledanh từWiktionary
  18. the exterior of a red-light districtdanh từWiktionary
  19. the interior of a red-light districtdanh từWiktionary
  20. taxdanh từWiktionary
  21. a subdivision making up a citydanh từWiktionary
  22. the local governmentdanh từWiktionary
  23. a plot (of land)danh từWiktionary
  24. a measure (of land)danh từWiktionary
  25. a surnametên riêngWiktionary
  26. a machi district (more detailed than 都(と) (-to), 道(どう) (-dō), 府(ふ) (-fu), 県(けん) (-ken))hậu tốWiktionary

Cách dùng

"Thị trấn, khu phố" (まち): 「町を歩く」 — dạo phố; 「町内」 — trong khu phố; đơn vị hành chính 「〜町」 (cấp dưới 市). 街 nhấn mạnh phố xá sầm uất.

Ví dụ

  1. 私の生まれた町は海の近くにある。

    Thị trấn nơi tôi sinh ra ở gần biển.

  2. 週末は町に買い物に行く。

    Cuối tuần tôi ra phố mua sắm.

Cách đọc khác của 「町」

町

ちょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thị trấn, khu phố
  2. danh từ đường phố
  3. danh từ chō (đơn vị dài, khoảng 109,09 m)
  4. danh từ chō (đơn vị diện tích, khoảng 0,99 ha)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ town; block; neighbourhood; neighborhood JMdict
  2. danh từ street JMdict
  3. danh từ chō (unit of length, approx. 109.09 m) JMdict
  4. danh từ chō (unit of land area, approx. 0.99 hectares) JMdict
  5. hậu tố a chō district (more detailed than 市(し) (-shi), 区(く) (-ku)) Wiktionary

Cách dùng

(ちょう) Hậu tố trong địa danh, đơn vị hành chính "thị trấn, phường": 「〜町」 (vd 「大手町」); đơn vị hành chính dưới huyện. Đứng riêng thường đọc まち.

Từ gần nghĩa: 町まち

Từ trái nghĩa: 村

Ví dụ

  • 会社は千代田区大手町にある。Công ty nằm ở Otemachi, quận Chiyoda.
  • 町長が新しい計画を発表した。Thị trưởng thị trấn đã công bố kế hoạch mới.

Chữ Hán trong từ

町
ĐINH On: チョウ Kun: まち town; village; block; street 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗