TanroDictionary Sổ từ

thọc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác.động từ
  2. . Xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thọc tay vào túi.

  2. Thọc gậy xuống nước xem nông sâu.

  3. Thọc sâu.

  4. Đừng thọc vào chuyện của người khác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép