Nghĩa tiếng Việt
- Đưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác.động từ
- . Xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo.động từ
Tiếng Nhật
- 突きつきcú đâm, thọc
Ví dụ
-
Thọc tay vào túi.
-
Thọc gậy xuống nước xem nông sâu.
-
Thọc sâu.
-
Đừng thọc vào chuyện của người khác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép