Nghĩa tiếng Việt
- Thoả thích.adv
- Thoải mái, hoàn toàn như ý thích, không hề bị hạn chế.tính từ い
Tiếng Nhật
- 腹いっぱいはらいっぱいno bụng
- 思う存分おもうぞんぶんthỏa thích, thỏa sức, hết mình
- 放題ほうだいtha hồ, thỏa thích, để mặc không kiểm soát
- 思い切りおもいきりthỏa thích, hết sức, dốc toàn lực, mạnh tay
- 存分ぞんぶんthỏa thích, tha hồ, hết mức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép