TanroDictionary Sổ từ

thục

Việt
0

thục là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thục địa nói tắt; Như thuần (nghĩa là “dễ bảo”); Chuộc về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thục địa nói tắt.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với thuần (nghĩa là “dễ bảo”)tính từ いWiktionary
  3. Chuộc về.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thang thuốc có nhiều thục.

  2. Con trâu đã thục, dễ bảo.

  3. Đem tiền đi thục ruộng.