Nghĩa tiếng Việt
- Thục địa nói tắt.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với thuần (nghĩa là “dễ bảo”)tính từ いWiktionary
- Chuộc về.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thang thuốc có nhiều thục.
-
Con trâu đã thục, dễ bảo.
-
Đem tiền đi thục ruộng.