Nghĩa tiếng Việt
- Môn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.danh từ
- Dùng tay và các công cụ giản đơn, thô sơ (để lao động, sản xuất).tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thợ thủ công.
-
Làm việc theo lối thủ công.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép