TanroDictionary Sổ từ

thủ công

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.danh từ
  2. Dùng tay và các công cụ giản đơn, thô sơ (để lao động, sản xuất).tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thợ thủ công.

  2. Làm việc theo lối thủ công.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép