TanroDictionary Sổ từ

thứ ba

Việt
0

thứ ba là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ sai chính tả của thứ Ba; Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ hai, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tư trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ sai chính tả của thứ Ba.tên riêngWiktionary
  2. Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ hai, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tư trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).tính từ いWiktionary