TanroDictionary Sổ từ

thức

Việt
0

thức là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở tình trạng không ngủ; Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc; Vẻ (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tình trạng không ngủ.danh từWiktionary
  2. Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc.danh từWiktionary
  3. Vẻ (cũ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thức lâu mới biết đêm dài. (tục ngữ)

  2. Ra phố mua thức ăn, thức mặc.

  3. Toàn mờ mịt thức mây (Chinh phụ ngâm)