Nghĩa tiếng Việt
- Ở tình trạng không ngủ.danh từWiktionary
- Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc.danh từWiktionary
- Vẻ (cũ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thức lâu mới biết đêm dài. (tục ngữ)
-
Ra phố mua thức ăn, thức mặc.
-
Toàn mờ mịt thức mây (Chinh phụ ngâm)