Nghĩa tiếng Việt
- Tha cho, không trách cứ, trừng phạt.động từ
Tiếng Nhật
- 許すゆるすcho phép, chấp thuận
Ví dụ
-
Xin được tha thứ.
-
Tha thứ cho mọi lỗi lầm trong quá khứ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép