TanroDictionary Sổ từ

tham vọng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tham vọng làm bá chủ hoàn cầu.

  2. Bài viết không có tham vọng giải quyết mọi vấn đề.

  3. Có tham vọng lớn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép