Nghĩa tiếng Việt
- Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tham vọng làm bá chủ hoàn cầu.
-
Bài viết không có tham vọng giải quyết mọi vấn đề.
-
Có tham vọng lớn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép