Nghĩa tiếng Việt
- Loại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.động từ
Tiếng Nhật
- 浄化じょうかsự làm sạch, thanh lọc
Ví dụ
-
Thanh lọc cán bộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thanh lọc cán bộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép