TanroDictionary Sổ từ

thanh lọc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thanh lọc cán bộ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép