Nghĩa tiếng Việt
- Vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa.tính từEN-VI Dict
- Bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì (công việc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a thankless job with little praise.
-
Cleaning the old garage was a thankless task.
-
a thankless task
công việc bạc bẽo