Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thay: Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khácđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Đồng chi này sẽ thay thế đồng chí đi vắng.
thay thế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như thay.
Đồng chi này sẽ thay thế đồng chí đi vắng.