TanroDictionary Sổ từ

the

/ðə/

Anh
0

the là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái, con, người, đứa; Ấy, này (người, cái, con...); Duy nhất (người, vật...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái, con, người, đứa...XEN-VI Dict
  2. Ấy, này (người, cái, con...).XEN-VI Dict
  3. Duy nhất (người, vật...).XEN-VI Dict
  4. Của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy...; của con vật đó.XEN-VI Dict
  5. Những cái, những con, những người...XEN-VI Dict
  6. Tất cả những cái, tất cả những con...XEN-VI Dict
  7. Càng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat sat on the red chair.

  2. I really dislike the man in that suit.

  3. He is the shoemaker here.

  4. A stone hit him on the head.

  5. The old form the appears in texts.

Cách đọc khác của 「the」

the

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đồ dệt bằng sợi thưa, thường dùng để may áo dài. Wiktionary
  2. danh từ Mùi hăng hăng và thơm ở vỏ cam, vỏ quít, vỏ bưởi. Wiktionary

Ví dụ

  • Khăn the, rèm the.
  • Bưởi non ăn hơi the.