the
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Đồ dệt bằng sợi thưa, thường dùng để may áo dài. Wiktionary
- danh từ Mùi hăng hăng và thơm ở vỏ cam, vỏ quít, vỏ bưởi. Wiktionary
Ví dụ
- Khăn the, rèm the.
- Bưởi non ăn hơi the.
/ðə/
the là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái, con, người, đứa; Ấy, này (người, cái, con...); Duy nhất (người, vật...).
The cat sat on the red chair.
I really dislike the man in that suit.
He is the shoemaker here.
A stone hit him on the head.
The old form the appears in texts.