Nghĩa tiếng Việt
- Sự diễn kịch, (thuộc ngành) sân khẩu.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất tuồng, có vẻ sân khấu, có vẻ đóng kịch, không tự nhiên, màu mè, điệu bộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her theatrical speech sounded larger than life.
-
His theatrical laugh felt forced and strange.