TanroDictionary Sổ từ

then chốt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ.danh từ

Tiếng Nhật

  • 基幹きかんnòng cốt, chủ chốt, then chốt (vd: ngành công nghiệp chủ lực)

Ví dụ

  1. Vị trí then chốt.

  2. Vấn đề then chốt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép