Nghĩa tiếng Việt
- . Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ.danh từ
Tiếng Nhật
- 基幹きかんnòng cốt, chủ chốt, then chốt (vd: ngành công nghiệp chủ lực)
Ví dụ
-
Vị trí then chốt.
-
Vấn đề then chốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép