Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị nhiệt (nhất là để đo việc cung cấp khí đốt; bằng 1000000 đơn vị nhiệt của Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One therm of heat can warm many homes.
/θɜːm/
therm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị nhiệt (nhất là để đo việc cung cấp khí đốt; bằng 1000000 đơn vị nhiệt của Anh).
One therm of heat can warm many homes.