thi
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ (từ cổ, nghĩa cổ) của mày, của anh, của ngươi. EN-VI Dict
Ví dụ
- The plan looked thi in practice.
thi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cỏ, dùng để bói dịch; Đua sức đua tài để xem ai hơn ai kém; Nói học sinh dự kỳ xét sức học.
Thi xe đạp.
Thi tốt nghiệp.