TanroDictionary

thi

Việt
0

thi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cỏ, dùng để bói dịch; Đua sức đua tài để xem ai hơn ai kém; Nói học sinh dự kỳ xét sức học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cỏ, dùng để bói dịch.danh từWiktionary
  2. Đua sức đua tài để xem ai hơn ai kém.động từWiktionary
  3. Nói học sinh dự kỳ xét sức học.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thi xe đạp.

  2. Thi tốt nghiệp.

Cách đọc khác của 「thi」

thi

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ (từ cổ, nghĩa cổ) của mày, của anh, của ngươi. EN-VI Dict

Ví dụ

  • The plan looked thi in practice.