Nghĩa tiếng Việt
- Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.danh từWiktionary
- Bài, tác phẩm có giá trị.danh từWiktionary
- Một trăm giạ.danh từWiktionary
- Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó.động từWiktionary
- Dời đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngụ tình tay thảo một thiên luật.
-
Thiên phóng sự.
-
Một thiên lúa.
-
Báo cáo thiên về thành tích.
-
Lối đá thiên về tấn công.