TanroDictionary Sổ từ

thiên

Việt
0

thiên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương; Bài, tác phẩm có giá trị; Một trăm giạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.danh từWiktionary
  2. Bài, tác phẩm có giá trị.danh từWiktionary
  3. Một trăm giạ.danh từWiktionary
  4. Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó.động từWiktionary
  5. Dời đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngụ tình tay thảo một thiên luật.

  2. Thiên phóng sự.

  3. Một thiên lúa.

  4. Báo cáo thiên về thành tích.

  5. Lối đá thiên về tấn công.