Nghĩa tiếng Việt
- Cắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.động từWiktionary
- Cắt bỏ một phần nào trên thân cây hoặc thân thể con vật.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thiến trâu.
-
Gà trống thiến.
-
Thiến cành cây.
-
Tưng hửng như chó thiến đuôi.