TanroDictionary Sổ từ

thiến

Việt
0

thiến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản; Cắt bỏ một phần nào trên thân cây hoặc thân thể con vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.động từWiktionary
  2. Cắt bỏ một phần nào trên thân cây hoặc thân thể con vật.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thiến trâu.

  2. Gà trống thiến.

  3. Thiến cành cây.

  4. Tưng hửng như chó thiến đuôi.