Nghĩa tiếng Việt
- Tấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mình.danh từWiktionary
- Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt.danh từWiktionary
- Tập giấy có chữ Hán của người chữ tốt để lại.danh từWiktionary
- Vợ lẽ.danh từWiktionary
- Từ mà người phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng với nam giới.đại từWiktionary
- Mê hẳn, mất tri giác.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với thếp: Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường là hai mươi tờ)động từWiktionary
Ví dụ
-
Đưa thiếp mời ăn cưới.
-
Năm thê bảy thiếp.
-
Nằm thiếp đi vì mệt quá.
-
Thiếp vàng