Nghĩa tiếng Việt
- Đem hết sức lực và khả năng ra để dùng vào một việc gì.động từ
Tiếng Nhật
- 競うきそうtranh đua, cạnh tranh, thi thố
Ví dụ
-
Thi thố tài năng với thiên hạ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép