Nghĩa tiếng Việt
- Tốt, lành, hợp với đạo đức.tính từ い
Ví dụ
-
Điều thiện.
-
Việc thiện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Điều thiện.
Việc thiện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép