Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thực: Thật, có thật; trái với hưadv
- Kém phần lợi, hại đến, mất.động từ
Tiếng Nhật
- 損するそんするbị lỗ, thiệt, bỏ lỡ
Ví dụ
-
Thiệt là hay.
-
Đẹp thiệt.
-
Thiệt sự.
-
Thiệt đây mà có ích gì đến ai (Truyện Kiều)
-
Cướp công cha mẹ thiệt đời xuân xanh (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép