TanroDictionary Sổ từ

thiệt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với thực: Thật, có thật; trái với hưadv
  2. Kém phần lợi, hại đến, mất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thiệt là hay.

  2. Đẹp thiệt.

  3. Thiệt sự.

  4. Thiệt đây mà có ích gì đến ai (Truyện Kiều)

  5. Cướp công cha mẹ thiệt đời xuân xanh (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép