TanroDictionary Sổ từ

thực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thật, có thật; trái với hư.tính từ い
  2. Thật, đúng như đã có, đã xảy ra; trái với giả.tính từ い
  3. Trt. Thật là, rất.tính từ い
  4. Ăn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Không biết thực hay mơ.

  2. Số thực.

  3. Sự thực.

  4. Tả thực.

  5. Câu chuyện rất thực.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép