Nghĩa tiếng Việt
- Thật, có thật; trái với hư.tính từ い
- Thật, đúng như đã có, đã xảy ra; trái với giả.tính từ い
- Trt. Thật là, rất.tính từ い
- Ăn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Không biết thực hay mơ.
-
Số thực.
-
Sự thực.
-
Tả thực.
-
Câu chuyện rất thực.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép