Nghĩa tiếng Việt
- Hay ăn trộm, hay ăn cắp, có tính tắt mắt.tính từEN-VI Dict
- Giống kẻ ăn trộm, có tính chất trộm cắp, như kẻ trộm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His thievish habits worried the shop owner.
-
The thievish cat stole a piece of fish.