TanroDictionary Sổ từ

thorn

/θɔːn/

Anh Thông dụng
0

thorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gai; Bụi gai; cây có gai; Sự khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gai.danh từEN-VI Dict
  2. Bụi gai; cây có gai.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khó khăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the thorn on the desk.

  2. A thorn scratched his hand.

  3. Finding parking was the thorn in his day.