TanroDictionary Sổ từ

throng

/θrɒŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám đông.danh từ
  2. Xúm đông, xúm quanh; làm chật ních.động từ
  3. Tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A throng gathered outside the gate.

  2. Fans thronged the small store at noon.

  3. People thronged around the market stall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép