Nghĩa tiếng Việt
- Đám đông.danh từ
- Xúm đông, xúm quanh; làm chật ních.động từ
- Tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A throng gathered outside the gate.
-
Fans thronged the small store at noon.
-
People thronged around the market stall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép