TanroDictionary Sổ từ

throstle

/ˈθrɑːsəl/

Anh
0

throstle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim hét; Máy kéo chỉ ((cũng) throstle-frame).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim hét.danh từEN-VI Dict
  2. Máy kéo chỉ ((cũng) throstle-frame).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A throstle sang outside the window.

  2. The old throstle kept the thread moving.