Nghĩa tiếng Việt
- Chim hét.danh từEN-VI Dict
- Máy kéo chỉ ((cũng) throstle-frame).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A throstle sang outside the window.
-
The old throstle kept the thread moving.
/ˈθrɑːsəl/
throstle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim hét; Máy kéo chỉ ((cũng) throstle-frame).
A throstle sang outside the window.
The old throstle kept the thread moving.