TanroDictionary Sổ từ

thu dọn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thu dọn nhà cửa.

  2. Thu dọn dụng cụ lao động.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép