Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.động từ
Tiếng Nhật
- 撤収てっしゅうsự tháo dỡ, thu dọn
Ví dụ
-
Thu dọn nhà cửa.
-
Thu dọn dụng cụ lao động.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép