TanroDictionary Sổ từ

thu xếp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp đặt cho gọn, cho ổn thoả.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thu xếp đồ đạc.

  2. Thu xếp chỗ nghỉ cho khách.

  3. Mọi công việc đã thu xếp xong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép