TanroDictionary Sổ từ

thuốc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.danh từ
  2. . Y khoa hoặc dược khoa.danh từ
  3. (dùng trong một số tổ hợp, thường trước.danh từ
  4. Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút.danh từ
  5. Chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (do từ đứng sau trong tổ hợp biểu thị).động từ
  6. . Giết bằng độc.động từ
  7. . Phỉnh nịnh, làm mê hoặc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Viên thuốc cảm.

  2. Thuốc ho.

  3. Thuốc ngủ.

  4. Đơn thuốc.

  5. Đứt tay hay thuốc (tục ngữ).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép