Nghĩa tiếng Việt
- Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.danh từ
- . Y khoa hoặc dược khoa.danh từ
- (dùng trong một số tổ hợp, thường trước.danh từ
- Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút.danh từ
- Chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (do từ đứng sau trong tổ hợp biểu thị).động từ
- . Giết bằng độc.động từ
- . Phỉnh nịnh, làm mê hoặc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Viên thuốc cảm.
-
Thuốc ho.
-
Thuốc ngủ.
-
Đơn thuốc.
-
Đứt tay hay thuốc (tục ngữ).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép