薬
やくNghĩa tiếng Việt
- danh từ (lóng) ma túy
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ dope; narcotic; drug
- danh từ a medicine or drug, especially a narcotic or other recreational drug
Cách dùng
(やく) Tiếng lóng "ma túy", thường viết ヤク: 「ヤクをやる」 — chơi ma túy, 「ヤク中」 — nghiện ma túy. Không dùng cho thuốc bình thường (くすり).
Ví dụ
- 彼はヤクに手を出して捕まった。Hắn dính vào ma túy và bị bắt.
- ヤクの売人が逮捕された。Kẻ bán ma túy đã bị bắt.
Chữ Hán trong từ
薬
DƯỢC, ƯỚC
On: ヤク
Kun: くすり
medicine; chemical; enamel; gunpowder; benefit
16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗