TanroDictionary Sổ từ

薬 くすり

DƯỢC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thuốc, dược phẩm, viên thuốc, thuốc mỡdanh từ
  2. hoá chất có tác dụng (thuốc súng, thuốc trừ sâu...)danh từ
  3. men gốmdanh từ
  4. ma tuýdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. medicine; pharmaceuticals; (legal) drugs; pill; ointment; salvedanh từ
  2. efficacious chemical (gunpowder, pesticide, etc.)danh từ
  3. (pottery) glazedanh từ
  4. (illegal) drug; narcoticdanh từ
  5. small bribedanh từ
  6. chemicalchữ Hán
  7. a medicine or drug, a pharmaceuticaldanh từ
  8. a substance with mystical properties, especially one that has an effect on the body, health, or lifespandanh từ

Cách dùng

"Thuốc": 「薬を飲む」 — uống thuốc (kể cả thuốc viên, dùng 飲む chứ không phải 食べる); 「薬を塗る」 — bôi thuốc; 「薬局」 — hiệu thuốc; 「風邪薬」 — thuốc cảm. Nghĩa bóng 「いい薬になる」 — bài học bổ ích. Khẩu ngữ 「薬をやる」 có thể là dùng ma tuý.

Ví dụ

  1. 食後にこの薬を飲んでください。

    Hãy uống thuốc này sau bữa ăn.

  2. 今回の失敗は彼にとっていい薬になった。

    Lần thất bại này là bài học tốt cho anh ấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「薬」

薬

やく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (lóng) ma túy

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ dope; narcotic; drug
  2. danh từ a medicine or drug, especially a narcotic or other recreational drug

Cách dùng

(やく) Tiếng lóng "ma túy", thường viết ヤク: 「ヤクをやる」 — chơi ma túy, 「ヤク中」 — nghiện ma túy. Không dùng cho thuốc bình thường (くすり).

Từ gần nghĩa: 麻薬ドラッグ

Ví dụ

  • 彼はヤクに手を出して捕まった。Hắn dính vào ma túy và bị bắt.
  • ヤクの売人が逮捕された。Kẻ bán ma túy đã bị bắt.

Chữ Hán trong từ

薬
DƯỢC, ƯỚC On: ヤク Kun: くすり medicine; chemical; enamel; gunpowder; benefit 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

薬

くす

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix a medicine or drug

Chữ Hán trong từ

薬
DƯỢC, ƯỚC On: ヤク Kun: くすり medicine; chemical; enamel; gunpowder; benefit 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗