TanroDictionary Sổ từ

thuộc lòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Học thuộc lòng bài thơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép