Nghĩa tiếng Việt
- Ngón tay cái.danh từEN-VI Dict
- Ngón tay cái của găng tay.danh từEN-VI Dict
- Dở qua (trang sách).động từEN-VI Dict
- Vận dụng vụng về, điều khiển vụng về.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hurt her thumb while opening the jar.
-
The glove had a separate thumb for warmth.
-
She began to thumb the pages of the old book.
-
The beginner tried to thumb the piano keys clumsily.
-
to thumb the pages of a book
dở qua trang sách