TanroDictionary Sổ từ

thumb

/θʌm/

Anh
0

thumb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón tay cái; Ngón tay cái của găng tay; Dở qua (trang sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón tay cái.danh từEN-VI Dict
  2. Ngón tay cái của găng tay.danh từEN-VI Dict
  3. Dở qua (trang sách).động từEN-VI Dict
  4. Vận dụng vụng về, điều khiển vụng về.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She hurt her thumb while opening the jar.

  2. The glove had a separate thumb for warmth.

  3. She began to thumb the pages of the old book.

  4. The beginner tried to thumb the piano keys clumsily.

  5. to thumb the pages of a book

    dở qua trang sách