Nghĩa tiếng Việt
- Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc áo thun bó sát người.
-
Vải thun.
thun là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn.
Chiếc áo thun bó sát người.
Vải thun.