TanroDictionary

thun

Việt
0

thun là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiếc áo thun bó sát người.

  2. Vải thun.