Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.danh từWiktionary
- Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.danh từWiktionary
- Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.danh từWiktionary
- Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.danh từWiktionary
- Có màu nâu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thùng nước.
-
Thùng xăng.
-
Thùng thóc.
-
Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.
-
Đổ thùng.