TanroDictionary Sổ từ

thùng

Việt
0

thùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng; Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng; Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.danh từWiktionary
  2. Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.danh từWiktionary
  3. Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.danh từWiktionary
  4. Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.danh từWiktionary
  5. Có màu nâu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thùng nước.

  2. Thùng xăng.

  3. Thùng thóc.

  4. Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.

  5. Đổ thùng.