Nghĩa tiếng Việt
- Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.tính từ い
Ví dụ
-
Nồi thủng.
-
Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách.
-
Chọc thủng phòng tuyến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép