TanroDictionary Sổ từ

thủng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.tính từ い

Ví dụ

  1. Nồi thủng.

  2. Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách.

  3. Chọc thủng phòng tuyến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép