TanroDictionary Sổ từ

thưng

Việt
0

thưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần mười của đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần mười của đấu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lường thưng tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)