TanroDictionary Sổ từ

thúng

Việt
0

thúng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng; Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng; Thuyền thúng (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.danh từWiktionary
  2. Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng.danh từWiktionary
  3. Thuyền thúng (nói tắt).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đan thúng.

  2. Cạp thúng.

  3. Mua mấy thúng gạo.

  4. Đi thúng theo kinh rạch.