Nghĩa tiếng Việt
- "Thuyên giảm" nói tắt.động từWiktionary
- "Thuyên chuyển" nói tắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bệnh đã thuyên được ít nhiều.
-
Thuyên quan lại.
thuyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Thuyên giảm" nói tắt; "Thuyên chuyển" nói tắt.
Bệnh đã thuyên được ít nhiều.
Thuyên quan lại.