TanroDictionary Sổ từ

thuyên

Việt
0

thuyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Thuyên giảm" nói tắt; "Thuyên chuyển" nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Thuyên giảm" nói tắt.động từWiktionary
  2. "Thuyên chuyển" nói tắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bệnh đã thuyên được ít nhiều.

  2. Thuyên quan lại.