Nghĩa tiếng Việt
- Nói bệnh đã bớt, đã đỡ.unknown
Tiếng Nhật
- 怠るおこたるlơ là, sao nhãng, xao lãng, trốn tránh
Ví dụ
-
Bệnh đã thuyên giảm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bệnh đã thuyên giảm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép