TanroDictionary Sổ từ

thuyên giảm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói bệnh đã bớt, đã đỡ.unknown

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bệnh đã thuyên giảm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép