Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học.danh từ
- Giảng giải, làm cho người ta tin và nghe theo.động từ
- Giảng giải, nói nhiều lí lẽ suông dài.động từ
Ví dụ
-
Đề xướng một thuyết mới.
-
Thuyết giặc đầu hàng.
-
Lên mặt thuyết đạo đức.
-
Nghe nó thuyết chối tai lắm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép