TanroDictionary Sổ từ

thuyết

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học.danh từ
  2. Giảng giải, làm cho người ta tin và nghe theo.động từ
  3. Giảng giải, nói nhiều lí lẽ suông dài.động từ

Ví dụ

  1. Đề xướng một thuyết mới.

  2. Thuyết giặc đầu hàng.

  3. Lên mặt thuyết đạo đức.

  4. Nghe nó thuyết chối tai lắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép