TanroDictionary Sổ từ

tiêm

Việt
0

tiêm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tăm, bọt nước sủi; Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê (Hà Tĩnh) chảy theo hướng tây nam-đông bắc, nhập vào bờ trái sông Ngàn Sâu ở xóm Đông; Dùng vật có đầu nhọn để đưa chất gì vào người hay vào vật gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tăm, bọt nước sủi.danh từWiktionary
  2. Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê (Hà Tĩnh) chảy theo hướng tây nam-đông bắc, nhập vào bờ trái sông Ngàn Sâu ở xóm Đông.danh từWiktionary
  3. Dùng vật có đầu nhọn để đưa chất gì vào người hay vào vật gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước sôi tiêm.

  2. Tiêm thuốc.