Nghĩa tiếng Việt
- Tăm, bọt nước sủi.danh từWiktionary
- Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê (Hà Tĩnh) chảy theo hướng tây nam-đông bắc, nhập vào bờ trái sông Ngàn Sâu ở xóm Đông.danh từWiktionary
- Dùng vật có đầu nhọn để đưa chất gì vào người hay vào vật gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước sôi tiêm.
-
Tiêm thuốc.