Nghĩa tiếng Việt
- Nhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.danh từWiktionary
- Thuộc về tiên, có phép màu nhiệm như phép của tiên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đẹp như tiên.
-
Tiên cá.
-
Nàng tiên.
-
Ông tiên.
-
Quả đào tiên.