TanroDictionary Sổ từ

tiên

Việt
0

tiên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm; Thuộc về tiên, có phép màu nhiệm như phép của tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.danh từWiktionary
  2. Thuộc về tiên, có phép màu nhiệm như phép của tiên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đẹp như tiên.

  2. Tiên cá.

  3. Nàng tiên.

  4. Ông tiên.

  5. Quả đào tiên.